Các hình ảnh-fyzd

Các hình ảnh –

Phân bố tính chất


Tính chất Cardinal đạt 15 điểm.
Tính chất Fixed đạt 5 điểm.
Tính chất Mutable đạt 11 điểm.


Phân bố yếu tố trong bản đồ sao


Nguyên tố Nước đạt 9 điểm.
Nguyên tố Lửa đạt 8 điểm.
Nguyên tố Đất đạt 6 điểm.
Nguyên tố Khí đạt 8 điểm.


Phân bố Năng lượng Cung


Cung Bạch Dương đạt năng lượng 44.063836286616 điểm và mức hài hòa  điểm.
Cung Kim Ngưu đạt năng lượng 52.597087992535 điểm và mức hài hòa 18.29606536875 điểm.
Cung Song Tử đạt năng lượng 57.668600649472 điểm và mức hài hòa -10.6898473125 điểm.
Cung Cự Giải đạt năng lượng 25.565857456455 điểm và mức hài hòa 6.2650000250001 điểm.
Cung Sư Tử đạt năng lượng 34.99548248791 điểm và mức hài hòa -7.026881475 điểm.
Cung Xử Nữ đạt năng lượng 68.669513862382 điểm và mức hài hòa -4.3293845499999 điểm.
Cung Thiên Bình đạt năng lượng 44.18256023947 điểm và mức hài hòa -20.6310678 điểm.
Cung Bọ Cạp đạt năng lượng 48.9186159577 điểm và mức hài hòa 22.58518659375 điểm.
Cung Nhân Mã đạt năng lượng 80.318850199775 điểm và mức hài hòa -14.74531474375 điểm.
Cung Ma Kết đạt năng lượng 17.462031948374 điểm và mức hài hòa -1.9648742 điểm.
Cung Bảo Bình đạt năng lượng 165.47914757815 điểm và mức hài hòa -9.861960975 điểm.
Cung Song Ngư đạt năng lượng 14.889530610944 điểm và mức hài hòa -19.1076502 điểm.


Phân bố Năng lượng Hành tinh


Mặt trời đạt năng lượng 34.99548248791 điểm và mức hài hòa -4.3293845499999 điểm.
Mặt trăng đạt năng lượng 51.131714912911 điểm và mức hài hòa -14.05376295 điểm.
Sao Thủy đạt năng lượng 35.075597898943 điểm và mức hài hòa -13.1546097 điểm.
Sao Kim đạt năng lượng 35.346048191576 điểm và mức hài hòa 18.068149275 điểm.
Sao Hỏa đạt năng lượng 28.516109036862 điểm và mức hài hòa 0.37395747500002 điểm.
Sao Mộc đạt năng lượng 36.9348090274 điểm và mức hài hòa 18.202576 điểm.
Sao Thổ đạt năng lượng 34.924063896747 điểm và mức hài hòa -19.72392195 điểm.
Thiên Vương đạt năng lượng 27.594536051028 điểm và mức hài hòa -10.04865375 điểm.
Hải Vương đạt năng lượng 22.623313416376 điểm và mức hài hòa -1.518174675 điểm.
Diêm Vương đạt năng lượng 26.855963198165 điểm và mức hài hòa -6.73677765 điểm.
Chiron đạt năng lượng 40.1308017 điểm và mức hài hòa 12.842304875 điểm.
Lilith đạt năng lượng 55.4858891 điểm và mức hài hòa 6.9715086 điểm.


Phân bố Năng lượng Nhà


1 đạt năng lượng 57.668600649472 điểm và mức hài hòa  điểm.
1 đạt năng lượng 25.565857456455 điểm và mức hài hòa 18.29606536875 điểm.
1 đạt năng lượng 17.497741243955 điểm và mức hài hòa -10.6898473125 điểm.
1 đạt năng lượng 68.629456156866 điểm và mức hài hòa 6.2650000250001 điểm.
1 đạt năng lượng 61.720359188942 điểm và mức hài hòa -7.026881475 điểm.
1 đạt năng lượng 110.77006164377 điểm và mức hài hòa -4.3293845499999 điểm.
1 đạt năng lượng 18.4674045137 điểm và mức hài hòa -20.6310678 điểm.
1 đạt năng lượng 17.462031948374 điểm và mức hài hòa 22.58518659375 điểm.
1 đạt năng lượng 94.36360849121 điểm và mức hài hòa -14.74531474375 điểm.
1 đạt năng lượng 71.115539086944 điểm và mức hài hòa -1.9648742 điểm.
1 đạt năng lượng 58.95336689756 điểm và mức hài hòa -9.861960975 điểm.
1 đạt năng lượng 52.597087992535 điểm và mức hài hòa -19.1076502 điểm.

Phân bố Năng lượng Trái phải


Phân bố Phân bố Trái đạt 5 điểm.
Phân bố Phân bố Phải đạt 20 điểm.


Phân bố Năng lượng Trên dưới


Phân bố Phân bố trên đạt 16 điểm.
Phân bố Phân bố dưới đạt 9 điểm.


Phân bố năng lượng Quadrant


Phân bố Góc thứ I đạt 1 điểm.
Phân bố Góc thứ II đạt 15 điểm.
Phân bố Góc thứ III đạt 7 điểm.
Phân bố Góc thứ IV đạt 2 điểm.


Phân bố Năng lượng Âm dương


Phân bố Dương đạt 14 điểm.
Phân bố Âm đạt 11 điểm.


Phân bố Hành tinh theo Decant


Phân bố First Decan đạt 6 điểm.
Phân bố Second Decan đạt 6 điểm.
Phân bố Third Decan đạt 3 điểm.

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest

Leave a Reply